Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "khác nhau" 1 hit

Vietnamese khác nhau
English Verbsdifferent
Example
Họ có ý kiến khác nhau.
They have different opinions.

Search Results for Synonyms "khác nhau" 1hit

Vietnamese điểm khác nhau
English Nounsdifferences
Example
Giữa hai nền văn hóa có nhiều điểm khác nhau.
There are many differences between the two cultures.

Search Results for Phrases "khác nhau" 12hit

Món cà ri cần nhiều hương liệu khác nhau.
Curry needs many different spices.
Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
Each customer group has different needs.
gậy gôn có nhiều hình dáng khác nhau
Golf clubs come in various shapes.
Mỗi người có quan niệm khác nhau về hạnh phúc.
Everyone has different notions of happiness.
Mức lương tối thiểu của mỗi khu vực là khác nhau.
Giữa hai nền văn hóa có nhiều điểm khác nhau.
There are many differences between the two cultures.
Mỗi người có góc nhìn khác nhau.
Everyone has a different perspective.
Họ có ý kiến khác nhau.
They have different opinions.
Chính phủ đang nghiên cứu các mô hình đầu tư khác nhau cho hạ tầng.
The government is studying various investment models for infrastructure.
Cần huy động các nguồn lực tài chính từ nhiều kênh khác nhau.
Financial resources need to be mobilized from various channels.
Chúng tôi đã kiểm tra nhiều nguồn thông tin khác nhau.
We checked various sources of information.
Mỗi chiếc F-16 có giá khác nhau tùy biến thể.
Each F-16 has a different price depending on the variant.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z